Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worksheet

/ˈwɜːrkʃiːt/ phổ biến #16438

Nghĩa thường dùng

tài liệu học tập dùng để thực hành danh từ

“The teacher handed out worksheets for the students to complete.”Giáo viên phát các bài tập cho học sinh hoàn thành.

Biến thể từ worksheets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worksheet

//

* danh từ
  • giấy chấm công
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sheet of paper with multiple columns; used by an accountant to assemble figures for financial statements n. a piece of paper recording work planned or done on a project

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...