Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workspace

/ˈwɜːrkˌspeɪs/ IELTS

Nghĩa thường dùng

khu vực làm việc danh từ

“He organized his workspace for better efficiency.”Anh ấy đã tổ chức không gian làm việc của mình để hiệu quả hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khu vực làm việc

ví dụ

He organized his workspace for better efficiency. — Anh ấy đã tổ chức không gian làm việc của mình để hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...