Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

World Heritage Site

/ˌwɜːld ˈher.ɪ.tɪdʒ saɪt/

Nghĩa thường dùng

Di sản Thế giới được UNESCO công nhận n phr

“Hue is recognised as a World Heritage Site.”Huế được công nhận là Di sản Thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...