Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

world resource

Nghĩa thường dùng

tài nguyên toàn cầu danh từ

“Water is considered a world resource essential for life.”Nước được coi là tài nguyên toàn cầu thiết yếu cho sự sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tài nguyên toàn cầu
    • global resource: tài nguyên toàn cầu
    • natural resource: tài nguyên thiên nhiên
  • nguồn lực toàn cầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...