world resource
Nghĩa thường dùng
tài nguyên toàn cầu
danh từ
“Water is considered a world resource essential for life.”Nước được coi là tài nguyên toàn cầu thiết yếu cho sự sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tài nguyên toàn cầu
- global resource: tài nguyên toàn cầu
- natural resource: tài nguyên thiên nhiên
- nguồn lực toàn cầu