Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

world-famous

/ˌwɜːld ˈfeɪməs/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

nổi tiếng thế giới tính từ

“Ha Long Bay is a world-famous destination for foreign tourists.”Vịnh Hạ Long là điểm đến nổi tiếng thế giới với du khách nước ngoài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

world-famous

//

* tính từ
  • nổi tiếng khắp thế giới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...