Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worried for

/ˈwɜːr.id fɔr/

Nghĩa thường dùng

lo lắng cho cụm từ

“I am worried for your safety.”Tôi lo lắng cho sự an toàn của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...