Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worried sick

Nghĩa thường dùng

lo lắng phát ốm adj+adj

“She was worried sick when her son didn’t come home.”Cô ấy lo phát ốm khi con trai không về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...