worship practices
/ˈwɜrʃɪp ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
Cách mọi người thể hiện tình yêu với thần thánh.
cụm từ
“Different religions have unique worship practices.”Các tôn giáo khác nhau có những nghi thức thờ cúng riêng.