Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worship practices

/ˈwɜrʃɪp ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Cách mọi người thể hiện tình yêu với thần thánh. cụm từ

“Different religions have unique worship practices.”Các tôn giáo khác nhau có những nghi thức thờ cúng riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...