Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrap things up

/ræp θɪŋz ʌp/

Nghĩa thường dùng

Kết thúc hoặc hoàn thành điều gì đó. cụm từ

“Let's wrap things up before we leave.”Hãy kết thúc mọi việc trước khi chúng ta rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...