Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrapper

/'ræpə/ phổ biến #10686
Biến thể từ wrappers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrapper

/'ræpə/

danh từ

  • tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà)
  • người bao gói; giấy gói, vải gói
  • áo choàng đàn bà (mặc trong nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

n a loose dressing gown for women n the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped n cloak that is folded or wrapped around a person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...