wreak havoc on
Nghĩa thường dùng
“The hazy skies and cold weather of 1816 wreak havoc on agriculture, leading to famines all across the Northern Hemisphere.”Bầu trời mờ mịt và thời tiết lạnh lẽo của năm 1816 đã gây ra sự hỗn loạn cho nông nghiệp, dẫn đến nạn đói khắp Bắc Bán cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- gây ra sự hỗn loạn
- wreak havoc on agriculture: gây ra sự hỗn loạn cho nông nghiệp
- gây ra thiệt hại