Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wreak havoc on

/riːk ˈhævək ɒn/

Nghĩa thường dùng

gây ra sự hỗn loạn cụm từ

“The hazy skies and cold weather of 1816 wreak havoc on agriculture, leading to famines all across the Northern Hemisphere.”Bầu trời mờ mịt và thời tiết lạnh lẽo của năm 1816 đã gây ra sự hỗn loạn cho nông nghiệp, dẫn đến nạn đói khắp Bắc Bán cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • gây ra sự hỗn loạn
    • wreak havoc on agriculture: gây ra sự hỗn loạn cho nông nghiệp
  • gây ra thiệt hại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...