Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stabilize

/'steibilalz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5723

Nghĩa thường dùng

ổn định hóa, làm cho ổn định trở lại động từ

“Emergency funding stabilized the company's finances temporarily.”Nguồn tài trợ khẩn cấp đã tạm thời ổn định tài chính của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stabilize

/'steibilalz/

ngoại động từ

  • làm cho vững vàng; làm ổn định
  • lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium v. become stable or more stable

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...