stabilize
/'steibilalz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5723
Nghĩa thường dùng
ổn định hóa, làm cho ổn định trở lại
động từ
“Emergency funding stabilized the company's finances temporarily.”Nguồn tài trợ khẩn cấp đã tạm thời ổn định tài chính của công ty.
Biến thể từ
stabilized quá khứ phân từ
stabilizing hiện tại phân từ
stabilized quá khứ
stabilizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stabilize
/'steibilalz/
ngoại động từ
- làm cho vững vàng; làm ổn định
- lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
v. make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium v. become stable or more stable