stabilize
/'steibilalz/
ngoại động từ
- làm cho vững vàng; làm ổn định
- lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
Biến thể từ
stabilized quá khứ phân từ
stabilizing hiện tại phân từ
stabilized quá khứ
stabilizes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium\nv. become stable or more stable