wringing
phổ biến #44312
Biến thể từ
wringing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wringing
//
* tính từ- ướt sũng (quần áo quá ướt đến mức có thể vắt ra nhiều nước)
Định nghĩa tiếng Anh
v twist and press out of shape v twist and compress, as if in pain or anguish v obtain by coercion or intimidation v twist, squeeze, or compress in order to extract liquid