write the music
Nghĩa thường dùng
sáng tác nhạc
cụm từ
“The band themselves wrote the music.”Chính ban nhạc đã tự sáng tác nhạc.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The band themselves wrote the music.”Chính ban nhạc đã tự sáng tác nhạc.
Đang tải...