Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

writing pad

Nghĩa thường dùng

bảng viết danh từ

“I always carry a writing pad to take notes during meetings.”Tôi luôn mang theo một bảng viết để ghi chú trong các cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảng viết
    • writing pad paper: giấy viết cho bảng viết
  • tập giấy để viết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...