Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrong number

/ˌrɒŋ ˈnʌmbə/

Nghĩa thường dùng

nhầm số (gọi sai số) cụm từ

“Sorry, I've got the wrong number. I was trying to reach the clinic.”Xin lỗi, tôi gọi nhầm số. Tôi định gọi cho phòng khám.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...