wych-hazel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wych-hazel
//
* danh từcây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng) - chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The wych-elm; -- so called because its leaves are like those of the hazel.
Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...