x-ray
/'eks'rei/ IELTSCollins ★★
Nghĩa thường dùng
chụp X-quang răng
n./v.
“The dentist ordered dental X-rays.”Nha sĩ yêu cầu chụp X-quang răng.
Biến thể từ
x-rays số nhiều
x-raying hiện tại phân từ
x-rayed quá khứ
x-rays ngôi 3 số ít
x-rayed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
x-ray
/'eks'rei/
danh từ
- tia X, tia Rơngen
- (định ngữ) (thuộc) tia X
- x-ray treatment: phép điều trị bằng tia X
ngoại động từ
- chụp (ảnh bằng) tia X
Định nghĩa tiếng Anh
v. examine by taking x-rays v. take an x-ray of something or somebody