Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

xbox

/ˈɛks.bɑːks/

Nghĩa thường dùng

máy chơi game danh từ

“I play games on my Xbox.”Tôi chơi game trên Xbox của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy chơi game

ví dụ

I play games on my Xbox. — Tôi chơi game trên Xbox của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...