Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yardman

/'jɑ:dmən/ phổ biến #44826
Biến thể từ yardmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yardman

/'jɑ:dmən/

danh từ

  • (ngành đường sắt) người làm việc ở nhà kho
Định nghĩa tiếng Anh

n. worker in a railway yard n. a laborer hired to do outdoor work (such as mowing lawns)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...