Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yearbook

/'jiәbuk/ phổ biến #13756
Biến thể từ yearbooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yearbook

//

* danh từ
  • tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám
  • ấn bản do học viên lớp cuối khoá của một trường biên soạn, ghi lại các sự kiện trong năm học và thường có hình chụp các học viên và nhà trường; kỷ yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a book published annually by the graduating class of a high school or college usually containing photographs of faculty and graduating students

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...