Từ điển Anh–Việt

111.923 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yearly fee

/ˈjɪrli fi/

Nghĩa thường dùng

phí hàng năm phải trả danh từ

“The yearly fee is due in January.”Phí hàng năm phải trả vào tháng Giêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...