yellow card
/ˈjeləu kɑ:d/
Nghĩa thường dùng
Thẻ vàng
cụm từ
“The referee showed a yellow card to the player.”Trọng tài đã đưa thẻ vàng cho cầu thủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yellow card
//
* danh từ- (bóng đá) thẻ vàng