Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yellow card

/ˈjeləu kɑ:d/

Nghĩa thường dùng

Thẻ vàng cụm từ

“The referee showed a yellow card to the player.”Trọng tài đã đưa thẻ vàng cho cầu thủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yellow card

//

* danh từ
  • (bóng đá) thẻ vàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...