Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yellowish

/'jelouiʃ/ phổ biến #18348

Nghĩa thường dùng

hơi vàng, vàng vàng tính từ

“The walls were painted a yellowish color.”Các bức tường được sơn màu hơi vàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yellowish

/'jelouiʃ/

tính từ

  • hơi vàng, vàng vàng
Định nghĩa tiếng Anh

s of the color intermediate between green and orange in the color spectrum; of something resembling the color of an egg yolk

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...