yellowish
/'jelouiʃ/ phổ biến #18348
Nghĩa thường dùng
hơi vàng, vàng vàng
tính từ
“The walls were painted a yellowish color.”Các bức tường được sơn màu hơi vàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yellowish
/'jelouiʃ/
tính từ
- hơi vàng, vàng vàng
Định nghĩa tiếng Anh
s of the color intermediate between green and orange in the color spectrum; of something resembling the color of an egg yolk