Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yo-yo

/ˈjəʊjəʊ/

Nghĩa thường dùng

yo-yo (đồ chơi) danh từ

“He plays with a yo-yo.”Anh ấy chơi yo-yo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • yo-yo (đồ chơi)

ví dụ

He plays with a yo-yo. — Anh ấy chơi yo-yo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...