yogurt
/'jɑ:ə:t/ Collins ★ phổ biến #7467
Nghĩa thường dùng
một loại thực phẩm kem được làm từ sữa, thường có trái cây
danh từ
“I like to eat yogurt with berries.”Tôi thích ăn sữa chua với trái cây mọng.
Biến thể từ
yogurts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yogurt
/'jɑ:ə:t/
danh từ
- sữa chua
Định nghĩa tiếng Anh
n. a custard-like food made from curdled milk