Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

your heart's in the right place

/jɔː ˌhɑːts ɪn ðə ˌraɪt ˈpleɪs/

Nghĩa thường dùng

có lòng tốt, ý tốt (dù bề ngoài không hẳn vậy) thành ngữ

“His advice was clumsy, but his heart is in the right place.”Lời khuyên của anh ấy vụng về, nhưng anh ấy thật lòng có ý tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...