your heart's in the right place
Nghĩa thường dùng
“His advice was clumsy, but his heart is in the right place.”Lời khuyên của anh ấy vụng về, nhưng anh ấy thật lòng có ý tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His advice was clumsy, but his heart is in the right place.”Lời khuyên của anh ấy vụng về, nhưng anh ấy thật lòng có ý tốt.
Đang tải...