Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Mother tongue

/ˈmʌðər tʌŋ/

Đang hiển thị mục gốc Mother tongue cho “your mother tongue”.

Nghĩa thường dùng

tiếng mẹ đẻ danh từ

“Mother tongue education benefits children.”Giáo dục tiếng mẹ đẻ có lợi cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...