Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

youthful appearance

Nghĩa thường dùng

vẻ ngoài trẻ trung cụm từ

“He still has a very youthful appearance for someone who is over forty.”Dù đã ngoài bốn mươi, bố tôi vẫn trông rất trẻ trung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...