yugoslavia
/ˌjuːɡoʊˈslɑːviə/
Nghĩa thường dùng
quốc gia cũ ở Balkan
danh từ
“Yugoslavia was dissolved in the early 1990s.”Yugoslavia đã bị tan rã vào đầu những năm 1990.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia cũ ở Balkan
ví dụ
Yugoslavia was dissolved in the early 1990s. — Yugoslavia đã bị tan rã vào đầu những năm 1990.