Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yugoslavia

/ˌjuːɡoʊˈslɑːviə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia cũ ở Balkan danh từ

“Yugoslavia was dissolved in the early 1990s.”Yugoslavia đã bị tan rã vào đầu những năm 1990.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia cũ ở Balkan

ví dụ

Yugoslavia was dissolved in the early 1990s. — Yugoslavia đã bị tan rã vào đầu những năm 1990.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...