zealous
Nghĩa thường dùng
“The new recruit was zealous in completing every assigned task.”Nhân viên mới nhiệt tình hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zealous
/'zeləs/
tính từ
- sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by active interest and enthusiasm