Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zealous

/'zeləs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15938

Nghĩa thường dùng

nhiệt tình, hăng hái cuồng nhiệt tính từ

“The new recruit was zealous in completing every assigned task.”Nhân viên mới nhiệt tình hoàn thành mọi nhiệm vụ được giao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zealous

/'zeləs/

tính từ

  • sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by active interest and enthusiasm

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...