Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zenith

/'zeniθ/ TOEFLGRE phổ biến #15834

Nghĩa thường dùng

đỉnh cao, thời điểm cực thịnh danh từ

“The brand reached its zenith in the late 1990s.”Thương hiệu đạt đỉnh cao vào cuối những năm 1990.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zenith

/'zeniθ/

danh từ

  • (thiên văn học) thiên đỉnh
  • (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
    • to be at the zenith of: lên đến cực điểm của
    • to have passed one's zenith: đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
Định nghĩa tiếng Anh

n. the point above the observer that is directly opposite the nadir on the imaginary sphere against which celestial bodies appear to be projected

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...