Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #29600

zephyr

/'zefə/

danh từ

  • gió tây
  • (thơ ca) gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ
  • vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ)
  • (thể dục,thể thao) áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng)
Biến thể từ zephyrs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) the Greek god of the west wind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...