Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zero tolerance

/ˈzɪərəʊ ˈtɒlərəns/

Nghĩa thường dùng

không khoan nhượng, không chấp nhận bất kỳ ngoại lệ nào thành ngữ

“Our school has a zero tolerance policy for bullying.”Trường chúng tôi có chính sách không khoan nhượng đối với bắt nạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...