Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zipper

/'zipə/ phổ biến #10432

Nghĩa thường dùng

khóa kéo dùng để đóng mở đồ vật danh từ

“I need to fix the zipper on my jacket.”Tôi cần sửa khóa kéo trên áo khoác của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zipper

/'zipə/

-fastener)
/'zip,fɑ:snə/

danh từ

  • khoá kéo (ở áo...)
Định nghĩa tiếng Anh

n a fastener for locking together two toothed edges by means of a sliding tab v close with a zipper

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...