Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Culture shock

/ˈkʌltʃə ʃɔk/ B2 IELTS

Nghĩa

Sốc văn hóa n.phr

Định nghĩa · The feeling of disorientation in a new culture.

“People often experience culture shock when they move to another country.”Mọi người thường bị sốc văn hóa khi đi tới một đất nước khác.

“Travelers often experience culture shock when abroad.”Du khách thường trải qua sốc văn hóa khi ở nước ngoài.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trải nghiệm cá nhân.

Ghi chú · Thường xảy ra khi tiếp xúc với văn hóa mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...