Từ vựng B2

Chủ đề culture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Different skin colours

B2 IELTS

Nghĩa

Những màu da khác nhau n.phr

Định nghĩa · Various shades of skin among people.

“People from different parts of the world often have different skin colours.”Những người từ những nơi khác nhau trên thế giới thường có những màu da khác nhau.

“Different skin colours should be celebrated.”Những màu da khác nhau nên được tôn vinh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự đa dạng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...