Từ vựng A2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handshake

/ˈhæn(d)ʃeɪk/ A2 THPT phổ biến #20895

Nghĩa

cái bắt tay n

Định nghĩa · A greeting involving clasping hands and shaking them.

“A firm handshake is common in job interviews.”Một cái bắt tay chắc thường gặp trong phỏng vấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...