Từ vựng A2

Chủ đề Thế giới đa văn hoá · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religion

/rɪˈlɪdʒən/ A2 THPT phổ biến #20900

Nghĩa

tôn giáo n

Định nghĩa · A system of faith or worship in a community.

“Our class learned about major world religion today.”Lớp chúng tôi học về các tôn giáo lớn trên thế giới hôm nay.

Ghi chú · religious (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...