religion
/rɪˈlɪdʒən/ A2 THPT phổ biến #20900
Nghĩa
tôn giáo
n
Định nghĩa · A system of faith or worship in a community.
“Our class learned about major world religion today.”Lớp chúng tôi học về các tôn giáo lớn trên thế giới hôm nay.
Ghi chú · religious (adj)