Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

souvenir

/ˌsuːvəˈnɪə/ A2 THPT phổ biến #20394

Nghĩa

quà lưu niệm n

Định nghĩa · A small gift to remember a place.

“He chose a small souvenir made of bamboo.”Cậu ấy chọn một món quà lưu niệm bằng tre.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...