slow down
A2 THPT phổ biến #20412
Nghĩa
đi chậm lại; giảm tốc
v
Định nghĩa · To reduce speed or activity.
“The ranger asked us to slow down on the trail.”Kiểm lâm yêu cầu chúng tôi đi chậm lại trên đường mòn.