Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slow down

A2 THPT phổ biến #20412

Nghĩa

đi chậm lại; giảm tốc v

Định nghĩa · To reduce speed or activity.

“The ranger asked us to slow down on the trail.”Kiểm lâm yêu cầu chúng tôi đi chậm lại trên đường mòn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...