Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

city

/ˈsɪti/ A2 phổ biến #125

Nghĩa

Thành phố n.

Định nghĩa · A large area where people live and work.

“I love this city.”Tôi yêu thành phố này.

“I live in a busy city.”Tôi sống ở một thành phố nhộn nhịp.

Đồng nghĩa metropolisurban center
Cụm hay dùng big citycity center

Mẹo IELTS · Mô tả thành phố trong IELTS bằng 'city'.

Ghi chú · Thành phố lớn, đông dân cư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...