Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

citizen

/'sitizn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1084

Nghĩa thường dùng

công dân danh từ

“Every citizen has rights and responsibilities.”Mỗi công dân đều có quyền và nghĩa vụ.

Biến thể từ citizens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

citizen

/'sitizn/

danh từ

  • người dân thành thị
  • công dân, dân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)

thành ngữ

  1. citizen of the world
    • công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or naturalized member of a state or other political community

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...