citizen
/'sitizn/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1084
Nghĩa thường dùng
công dân
danh từ
“Every citizen has rights and responsibilities.”Mỗi công dân đều có quyền và nghĩa vụ.
Biến thể từ
citizens số nhiều
Đồng nghĩa
residentinhabitantnationalsubject
Trái nghĩa
alienforeignernoncitizen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
citizen
/'sitizn/
danh từ
- người dân thành thị
- công dân, dân
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)
thành ngữ
- citizen of the world
- công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or naturalized member of a state or other political community