Từ vựng A2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain

/meɪnˈteɪn/ A2 THPT phổ biến #20633

Nghĩa

duy trì, bảo trì v

Định nghĩa · To keep something in good condition or working order.

“We maintain the traditional music club every semester.”Chúng tôi duy trì câu lạc bộ nhạc truyền thống mỗi kỳ.

Ghi chú · maintain (v) – maintenance (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...