Từ vựng A2

Chủ đề Giữ gìn di sản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhibit

/ɪɡˈzɪbɪt/ A2 THPT phổ biến #20637

Nghĩa

vật trưng bày n

Định nghĩa · An item displayed for public viewing.

“I took notes on each exhibit for homework.”Tôi ghi chú về từng vật trưng bày cho bài tập.

Ghi chú · exhibit (n) – exhibition (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...