Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Emerging economies

B2 IELTS

Nghĩa

Các nền kinh tế mới nổi n.phr

Định nghĩa · Countries that are growing economically and developing quickly.

“Emerging economies drives the global growth.”Các nền kinh tế mới nổi thúc đẩy sự tăng trưởng toàn cầu.

“Emerging economies are attracting foreign investments.”Các nền kinh tế mới nổi đang thu hút đầu tư nước ngoài.

Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự phát triển kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...