Từ vựng B2

Chủ đề globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Developed/ developing countries

B2 IELTS

Nghĩa

Các quốc gia phát triển / đang phát triển n.phr

Định nghĩa · Countries that are either advanced or still developing economically.

“Almost South East Asian countries are developing countries.”Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á là các quốc gia đang phát triển.

“Developed countries have higher living standards than developing countries.”Các quốc gia phát triển có mức sống cao hơn các quốc gia đang phát triển.

Mẹo IELTS · Dùng để so sánh trong các chủ đề kinh tế.

Ghi chú · Cần phân biệt rõ giữa hai loại quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...