Developed/ developing countries
Nghĩa
Định nghĩa · Countries that are either advanced or still developing economically.
“Almost South East Asian countries are developing countries.”Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á là các quốc gia đang phát triển.
“Developed countries have higher living standards than developing countries.”Các quốc gia phát triển có mức sống cao hơn các quốc gia đang phát triển.
Mẹo IELTS · Dùng để so sánh trong các chủ đề kinh tế.
Ghi chú · Cần phân biệt rõ giữa hai loại quốc gia.