Từ vựng B2

Chủ đề invention · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Robonomics

B2 IELTS

Nghĩa

nhân tạo và công nghệ tự động hóa để sản xuất n.phr

Định nghĩa · The study of automated systems in production and economy.

“Robonomics is increasingly becoming a critical area of study, focusing on the integration of artificial intelligence and automation in manufacturing processes.”Robonomics ngày càng trở thành một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng, tập trung vào việc tích hợp trí tuệ nhân tạo và tự động hóa trong quy trình sản xuất.

“Robonomics focuses on the impact of robots in industries.”Robonomics tập trung vào tác động của robot trong ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về robonomics trong bối cảnh công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...