Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fall behind

B2 IELTS

Nghĩa

Không làm kịp, không theo kịp v.phr

Định nghĩa · To fail to keep up with progress.

“If you don't study regularly, you might fall behind in your classes and struggle later.”Nếu bạn không học thường xuyên, bạn có thể không theo kịp các lớp học và gặp khó khăn sau này.

“He fell behind in his studies and had to catch up.”Anh ấy không làm kịp trong học tập và phải theo kịp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự tụt lại trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chậm trễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...