Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Adolescent rebellion

B2 IELTS

Nghĩa

Sự nổi loạn tuổi vị thành niên n.phr

Định nghĩa · A period when teenagers rebel against authority.

“You may not completelt avoid adolescent rellion but you can prevent it from reaching extremes”Có thể bạn không thể hoàn toàn tránh được sự nổi loạn tuổi vị thành niên nhưng bạn có thể ngăn chặn nó khỏi việc khỏi việc đạt tới cực hạn.

“Adolescent rebellion is a normal part of growing up.”Sự nổi loạn tuổi vị thành niên là một phần bình thường của việc trưởng thành.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về phát triển tâm lý của thanh thiếu niên.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...